Rạng sáng 30/01 (giờ Việt Nam), UEFA Europa League mùa giải 2025/26 đã chính thức khép lại toàn bộ các trận đấu thuộc giai đoạn league phase. Qua đó, cục diện đi tiếp – đá play-off và bị loại đã được xác định đầy đủ.
Theo kế hoạch, lễ bốc thăm vòng play-off Europa League sẽ diễn ra vào 20h00 tối 30/01 (giờ Việt Nam) dưới sự điều hành của UEFA.
Bảng xếp hạng Europa League (League phase) – 36 đội
Cập nhật: 2026-01-30 02:23 UTC
Quy ước màu: Top 8 vào thẳng ·
Hạng 9–24 play-off ·
Hạng 25–36 bị loại
UEFA Europa League
| # |
Đội |
Pl |
W |
D |
L |
F |
A |
GD |
Pts |
Trạng thái |
| 1 |
Lyon |
8 |
7 |
0 |
1 |
18 |
5 |
+13 |
21 |
Vào thẳng Vòng 1/8
|
| 2 |
Aston Villa |
8 |
7 |
0 |
1 |
14 |
6 |
+8 |
21 |
Vào thẳng Vòng 1/8
|
| 3 |
FC Midtjylland |
8 |
6 |
1 |
1 |
18 |
8 |
+10 |
19 |
Vào thẳng Vòng 1/8
|
| 4 |
Real Betis |
8 |
5 |
2 |
1 |
13 |
7 |
+6 |
17 |
Vào thẳng Vòng 1/8
|
| 5 |
FC Porto |
8 |
5 |
2 |
1 |
13 |
7 |
+6 |
17 |
Vào thẳng Vòng 1/8
|
| 6 |
Braga |
8 |
5 |
2 |
1 |
11 |
5 |
+6 |
17 |
Vào thẳng Vòng 1/8
|
| 7 |
SC Freiburg |
8 |
5 |
2 |
1 |
10 |
4 |
+6 |
17 |
Vào thẳng Vòng 1/8
|
| 8 |
Roma |
8 |
5 |
1 |
2 |
13 |
6 |
+7 |
16 |
Vào thẳng Vòng 1/8
|
| 9 |
Genk |
8 |
5 |
1 |
2 |
11 |
7 |
+4 |
16 |
Play-off
|
| 10 |
Bologna |
8 |
4 |
3 |
1 |
14 |
7 |
+7 |
15 |
Play-off
|
| 11 |
Stuttgart |
8 |
5 |
0 |
3 |
15 |
9 |
+6 |
15 |
Play-off
|
| 12 |
Ferencvaros |
8 |
4 |
3 |
1 |
12 |
11 |
+1 |
15 |
Play-off
|
| 13 |
Nottingham Forest |
8 |
4 |
2 |
2 |
15 |
7 |
+8 |
14 |
Play-off
|
| 14 |
FC Viktoria Plzen |
8 |
3 |
5 |
0 |
8 |
3 |
+5 |
14 |
Play-off
|
| 15 |
Crvena Zvezda |
8 |
4 |
2 |
2 |
7 |
6 |
+1 |
14 |
Play-off
|
| 16 |
Celta Vigo |
8 |
4 |
1 |
3 |
15 |
11 |
+4 |
13 |
Play-off
|
| 17 |
PAOK Salonika |
8 |
3 |
3 |
2 |
17 |
14 |
+3 |
12 |
Play-off
|
| 18 |
Lille |
8 |
4 |
0 |
4 |
12 |
9 |
+3 |
12 |
Play-off
|
| 19 |
Fenerbahce |
8 |
3 |
3 |
2 |
10 |
7 |
+3 |
12 |
Play-off
|
| 20 |
Panathinaikos |
8 |
3 |
3 |
2 |
11 |
9 |
+2 |
12 |
Play-off
|
| 21 |
Celtic |
8 |
3 |
2 |
3 |
13 |
15 |
-2 |
11 |
Play-off
|
| 22 |
Ludogorets |
8 |
3 |
1 |
4 |
12 |
15 |
-3 |
10 |
Play-off
|
| 23 |
Dinamo Zagreb |
8 |
3 |
1 |
4 |
12 |
16 |
-4 |
10 |
Play-off
|
| 24 |
Brann |
8 |
2 |
3 |
3 |
9 |
11 |
-2 |
9 |
Play-off
|
| 25 |
BSC Young Boys Bern |
8 |
3 |
0 |
5 |
10 |
16 |
-6 |
9 |
Bị loại
|
| 26 |
Sturm Graz |
8 |
2 |
1 |
5 |
5 |
11 |
-6 |
7 |
Bị loại
|
| 27 |
FCSB |
8 |
2 |
1 |
5 |
9 |
16 |
-7 |
7 |
Bị loại
|
| 28 |
Go Ahead Eagles |
8 |
2 |
1 |
5 |
6 |
14 |
-8 |
7 |
Bị loại
|
| 29 |
Feyenoord |
8 |
2 |
0 |
6 |
11 |
15 |
-4 |
6 |
Bị loại
|
| 30 |
Basel |
8 |
2 |
0 |
6 |
9 |
13 |
-4 |
6 |
Bị loại
|
| 31 |
Red Bull Salzburg |
8 |
2 |
0 |
6 |
10 |
15 |
-5 |
6 |
Bị loại
|
| 32 |
Rangers |
8 |
1 |
1 |
6 |
5 |
14 |
-9 |
4 |
Bị loại
|
| 33 |
Nice |
8 |
1 |
0 |
7 |
7 |
15 |
-8 |
3 |
Bị loại
|
| 34 |
FC Utrecht |
8 |
0 |
1 |
7 |
5 |
15 |
-10 |
1 |
Bị loại
|
| 35 |
Malmo FF |
8 |
0 |
1 |
7 |
4 |
15 |
-11 |
1 |
Bị loại
|
| 36 |
Maccabi Tel Aviv |
8 |
0 |
1 |
7 |
2 |
22 |
-20 |
1 |
Bị loại
|
Nguồn tham chiếu: UEFA (Europa League standings) + Sky Sports (Europa League Table).
✅ Các đội vào thẳng vòng 1/8 Europa League
8 CLB có thành tích tốt nhất ở league phase giành vé trực tiếp vào vòng 16 đội, bao gồm:
- Lyon
- Aston Villa
- Midtjylland
- Porto
- Real Betis
- Braga
- Freiburg
- AS Roma
Những đội bóng này sẽ không phải thi đấu vòng play-off và có thêm thời gian chuẩn bị cho giai đoạn knock-out.
🌱 Nhóm hạt giống vòng play-off Europa League
Các đội xếp kế tiếp sẽ tham dự vòng play-off với tư cách hạt giống, gồm:
- Genk
- Bologna
- Stuttgart
- Ferencvaros
- Nottingham Forest
- Viktoria Plzen
- Red Star Belgrade
- Celta Vigo
⚔️ Nhóm không hạt giống đá play-off
Những đội bóng sau sẽ phải đá vòng play-off với tư cách không hạt giống:
- PAOK
- Lille
- Fenerbahce
- Panathinaikos
- Celtic
- Ludogorets
- Dinamo Zagreb
- Brann
❌ Các đội đã bị loại khỏi Europa League
Những CLB dừng bước sau giai đoạn league phase gồm:
- Young Boys
- Sturm Graz
- Steaua Bucharest
- Go Ahead Eagles
- Feyenoord
- Basel
- Red Bull Salzburg
- Rangers
- Nice
- Utrecht
- Malmo
- Maccabi Tel Aviv